Bản dịch của từ Master agreement trong tiếng Việt

Master agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master agreement(Noun)

mˈæstɚ əɡɹˈimənt
mˈæstɚ əɡɹˈimənt
01

Hợp đồng toàn diện quy định quan hệ giữa các bên trong một khoảng thời gian, bao gồm nhiều thỏa thuận và giao dịch.

A comprehensive contract that governs the relationship between parties over a period of time, covering multiple agreements and transactions.

Ví dụ
02

Tài liệu thiết lập các điều khoản và điều kiện mà theo đó các thỏa thuận hoặc hợp đồng trong tương lai sẽ được thực hiện.

A document that establishes the terms and conditions under which future agreements or contracts will be executed.

Ví dụ
03

Một thỏa thuận đóng vai trò như một khung cho các giao dịch trong tương lai, cung cấp hướng dẫn cho các chi tiết cụ thể sẽ được thỏa thuận sau.

An agreement that acts as a framework for future transactions, providing guidelines for specific details to be agreed upon later.

Ví dụ