Bản dịch của từ Matador trong tiếng Việt

Matador

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Matador(Noun)

mˈætədɔɹ
mˈætədɑɹ
01

Người đấu bò chủ yếu, là võ sĩ đấu bò có nhiệm vụ tiêu diệt con bò (kết liễu con bò) trong cuộc đấu bò.

A bullfighter whose task is to kill the bull.

斗牛士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong các trò chơi bài như ombre và một số trò chơi khác, 'matador' là tên gọi chỉ một trong những lá chủ (trump) cao nhất, tức là những lá át hoặc lá có giá trị ưu tiên cao nhất trong bộ chủ.

In ombre skat and other card games any of the highest trumps.

在纸牌游戏中,最高的王牌之一。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một trò chơi domino trong đó người chơi ghép các nửa quân domino sao cho tổng điểm của hai nửa bằng bảy.

A domino game in which halves are matched so as to make a total of seven.

一种七点配对的多米诺游戏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh