Anh - Việt

Bản dịch của từ Ombré trong tiếng Việt

ombré

Adjective

ombré (Adjective)

/ˈɑmbɹə/
/ˈɑmbɹə/
AI

Nghĩa 01

Mô tả màu sắc chuyển dần từ tông này sang tông khác, thường từ nhạt sang đậm (hoặc ngược lại), tạo hiệu ứng pha trộn mượt mà giữa các màu.

Having colors blend from one color hue to another usually from light to dark.

Ví dụ
Tóc ombré của cô ấy trông thật tuyệt tại sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.Her ombré hair looked stunning at the social event last Saturday.
Những trang trí ombré không phù hợp với chủ đề sự kiện xã hội chính thức.The ombré decorations did not match the formal social gathering theme.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh