Bản dịch của từ Ombre trong tiếng Việt

Ombre

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ombre (Adjective)

ˈɑmbɹə
ˈɑmbɹə
01

Mô tả màu sắc có các tông chuyển dần từ sáng sang tối (hoặc ngược lại), tạo hiệu ứng pha trộn mượt mà giữa các sắc độ.

Having tones of colour that shade into each other graduating from light to dark.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ombre (Noun)

ˈɑmbɹə
ˈɑmbɹə
01

Ombre là tên một trò chơi bài ăn cược (một biến thể chơi ăn lá) dành cho ba người, dùng bộ bài 40 lá, từng rất phổ biến ở châu Âu vào thế kỷ 17–18.

A tricktaking card game for three people using a pack of forty cards popular in Europe in the 17th–18th centuries.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh