Bản dịch của từ Maturity risk trong tiếng Việt
Maturity risk
Noun [U/C]

Maturity risk(Noun)
mətʃˈʊɹəti ɹˈɪsk
mətʃˈʊɹəti ɹˈɪsk
Ví dụ
02
Khả năng mất mát do thay đổi trong các rủi ro cơ bản của một khoản đầu tư khi nó gần đến thời hạn đáo hạn.
The potential for loss due to changes in the underlying risks of an investment as it approaches maturity.
到期风险 - 指投资在接近到期时,由于其基础风险发生变化而可能遭受的损失
Ví dụ
03
Một loại rủi ro tài chính phát sinh từ sự không chắc chắn về thời gian của các khoản thu hồi hoặc nghĩa vụ.
A type of financial risk that arises from the uncertainty regarding the timing of returns or obligations.
成熟风险 - 源于回报或义务时间不确定性的金融风险
Ví dụ
