Bản dịch của từ Maturity risk trong tiếng Việt

Maturity risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maturity risk(Noun)

mətʃˈʊɹəti ɹˈɪsk
mətʃˈʊɹəti ɹˈɪsk
01

Rủi ro liên quan đến thời gian còn lại cho đến khi một khoản đầu tư đáo hạn, ảnh hưởng đến giá trị và lợi suất của nó.

The risk associated with the time remaining until an investment matures, affecting its value and yield.

到期风险 - 指投资距离到期时间剩余的风险,影响其价值和收益率

Ví dụ
02

Khả năng mất mát do thay đổi trong các rủi ro cơ bản của một khoản đầu tư khi nó gần đến thời hạn đáo hạn.

The potential for loss due to changes in the underlying risks of an investment as it approaches maturity.

到期风险 - 指投资在接近到期时,由于其基础风险发生变化而可能遭受的损失

Ví dụ
03

Một loại rủi ro tài chính phát sinh từ sự không chắc chắn về thời gian của các khoản thu hồi hoặc nghĩa vụ.

A type of financial risk that arises from the uncertainty regarding the timing of returns or obligations.

成熟风险 - 源于回报或义务时间不确定性的金融风险

Ví dụ