Anh - Việt
max
Noun
max (Noun)
/mˈæks/
/ˈmæks/
AI
Ví dụ
Số lượng khách tối đa trong bữa tiệc là năm mươi người.The max number of guests at the party was fifty people.
Hôm nay không có giới hạn tối đa cho bài đăng mạng xã hội.There was not a max limit for social media posts today.
Ví dụ
Max thích các sự kiện xã hội với bạn bè mỗi cuối tuần ở New York.Max enjoys social events with friends every weekend in New York.
Max không tham gia các buổi tụ tập xã hội trong tuần thi.Max does not attend social gatherings during exam weeks.