Bản dịch của từ Max trong tiếng Việt

Max

Adjective Adverb Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Max (Adjective)

mˈæks
mˈæks
01

(thân mật) tối đa; tối đa.

(informal) maximum; maximal.

Ví dụ

She reached her max limit on social media usage.

Cô ấy đạt giới hạn tối đa về việc sử dụng mạng xã hội.

The event had a max capacity of 100 attendees.

Sự kiện có sức chứa tối đa là 100 người tham dự.

He received the max score in the social studies exam.

Anh ấy nhận được điểm số tối đa trong kỳ thi về xã hội.

Max (Adverb)

mˈæks
mˈæks
01

(không chính thức) nhiều nhất; tối đa.

(informal) at the most; maximum.

Ví dụ

You can donate blood once a month at max.

Bạn có thể hiến máu một lần mỗi tháng nhiều nhất.

The event allows a max of 50 attendees due to space.

Sự kiện cho phép tối đa 50 người tham dự do không gian.

She can work max 20 hours a week according to regulations.

Cô ấy chỉ được làm việc tối đa 20 giờ một tuần theo quy định.

Max (Noun)

mˈæks
mˈæks
01

(thân mật) cực đoan, ở mức độ lớn.

(informal) an extreme, a great extent.

Ví dụ

She reached the max of her social media followers.

Cô ấy đạt đến mức tối đa của người theo dõi trên mạng xã hội.

The party was at the max of excitement.

Bữa tiệc đạt đến mức tối đa của sự hưng phấn.

Their charity donation hit the max target.

Số tiền quyên góp từ thiện của họ đạt mục tiêu tối đa.

02

(không chính thức) cắt mức tối đa.

(informal) clipping of maximum.

Ví dụ

She reached her max limit of friends on social media.

Cô ấy đạt giới hạn tối đa bạn bè trên mạng xã hội.

The app allows you to set a daily posting max.

Ứng dụng cho phép bạn đặt một giới hạn đăng bài hàng ngày.

He exceeded the max character count in his post.

Anh ấy vượt quá số ký tự tối đa trong bài đăng của mình.

03

(lỗi thời, tiếng lóng) gin.

(obsolete, slang) gin.

Ví dụ

She ordered a max and tonic at the bar.

Cô ấy đặt một ly max và nước đá ở quầy bar.

The party-goers enjoyed a few glasses of max.

Những người tham dự tiệc thích thú với vài ly max.

The bartender mixed up a special max cocktail.

Người pha chế đã pha chế một loại cocktail max đặc biệt.

Dạng danh từ của Max (Noun)

SingularPlural

Max

Maxes

Max (Verb)

mˈæks
mˈæks
01

(thường không có) đạt đến giới hạn; để đạt đến mức tối đa.

(usually with out) to reach the limit; to reach the maximum.

Ví dụ

The charity event maxed out its fundraising goal.

Sự kiện từ thiện đã đạt tới mục tiêu gây quỹ tối đa.

The attendance at the seminar quickly maxed out.

Số lượng người tham dự hội thảo nhanh chóng đạt tới giới hạn.

The social media campaign aims to max engagement levels.

Chiến dịch truyền thông xã hội nhằm tới mức độ tương tác tối đa.

Dạng động từ của Max (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Max

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Maxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Maxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Maxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Maxing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Max cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Max

Không có idiom phù hợp