Bản dịch của từ Maximal efficiency trong tiếng Việt
Maximal efficiency
Noun [U/C]

Maximal efficiency(Noun)
mˈæksɪməl ɪfˈɪʃənsi
ˈmæksɪməɫ ɪˈfɪʃənsi
01
Một nguyên tắc trong kinh tế học xác định phân bổ tài nguyên tối ưu.
A principle in economics defining optimal resource allocation
Ví dụ
Ví dụ
