Bản dịch của từ Maximal efficiency trong tiếng Việt

Maximal efficiency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maximal efficiency(Noun)

mˈæksɪməl ɪfˈɪʃənsi
ˈmæksɪməɫ ɪˈfɪʃənsi
01

Một nguyên tắc trong kinh tế học xác định phân bổ tài nguyên tối ưu.

A principle in economics defining optimal resource allocation

Ví dụ
02

Trạng thái đạt được hiệu suất tối đa với nỗ lực và chi phí tối thiểu.

The state of achieving the highest output with the least wasted effort or expense

Ví dụ
03

Mức độ hiệu quả tối đa đạt được

The maximum level of efficiency attained

Ví dụ