Bản dịch của từ Maximum probable loss trong tiếng Việt
Maximum probable loss
Noun [U/C]

Maximum probable loss(Noun)
mˈæksəməm pɹˈɑbəbəl lˈɔs
mˈæksəməm pɹˈɑbəbəl lˈɔs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ phân tích giúp đánh giá mức độ rủi ro tài chính của một tổ chức.
An analytical term that assists in evaluating an organization's financial risk exposure.
Ví dụ
