Bản dịch của từ Mediated conversation trong tiếng Việt

Mediated conversation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mediated conversation(Noun)

mˈiːdɪˌeɪtɪd kˌɒnvəsˈeɪʃən
ˈmidiˌeɪtɪd ˌkɑnvɝˈseɪʃən
01

Một loại cuộc thảo luận được điều phối bởi một bên thứ ba trung lập.

A type of discussion facilitated by a neutral third party

Ví dụ
02

Một cuộc đối thoại có sự tham gia của các bên trung gian để hỗ trợ đạt được thỏa thuận.

A dialogue involving intermediaries to help reach an agreement

Ví dụ
03

Một cuộc trao đổi ý tưởng hoặc thông tin giữa hai hoặc nhiều bên, được điều phối bởi một chuyên gia.

An exchange of ideas or information between two or more parties mediated by a professional

Ví dụ