Bản dịch của từ Meld trong tiếng Việt

Meld

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meld(Noun)

mˈɛld
mˈɛld
01

Trong các trò chơi bài như rummy hay canasta, “meld” là một bộ bài hợp lệ đã hoàn thành (ví dụ: ba hoặc bốn lá giống nhau, hoặc một dãy liên tiếp cùng chất) được người chơi đặt xuống để tính điểm hoặc hạ bài.

A completed set or run of cards in rummy, canasta, and other card games.

一组完成的牌

Ví dụ
02

Một vật hoặc thứ được tạo thành bằng cách kết hợp hai hay nhiều phần lại với nhau; sự hòa trộn, sự kết hợp tạo thành một thể mới.

A thing formed by melding; a combination.

混合的事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Meld(Verb)

mˈɛld
mˈɛld
01

Kết hợp, hòa trộn hai hay nhiều thứ lại thành một thể thống nhất.

Blend; combine.

混合;结合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Trong các trò chơi bài như rummy, canasta) đánh xuống hoặc khai báo một tổ hợp lá bài hợp lệ để tính điểm.

(in rummy, canasta, and other card games) lay down or declare (a combination of cards) in order to score points.

在纸牌游戏中出牌以得分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ