Bản dịch của từ Mental health assessment trong tiếng Việt

Mental health assessment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental health assessment (Phrase)

mˈɛntəl hˈɛlθ ɐsˈɛsmənt
ˈmɛntəɫ ˈhɛɫθ ˈæsəsmənt
01

Một quy trình được các chuyên gia sử dụng để xác định sự hiện diện của các rối loạn tâm thần và đánh giá nhu cầu của những cá nhân đang tìm kiếm sự giúp đỡ.

A process used by professionals to identify the presence of mental disorders and assess the needs of individuals seeking help

Ví dụ
02

Một phương pháp xét nghiệm bao gồm thu thập thông tin thông qua phỏng vấn, bảng hỏi và quan sát nhằm xác định tình trạng sức khỏe tâm thần.

An examination method that includes gathering information through interviews questionnaires and observations to determine mental health status

Ví dụ
03

Đánh giá hệ thống về sự khỏe mạnh tâm lý và cảm xúc của một cá nhân nhằm xác định bất kỳ vấn đề sức khỏe tâm thần nào.

A systematic evaluation of a persons psychological and emotional wellbeing to identify any mental health issues

Ví dụ