Bản dịch của từ Mentally healthy person trong tiếng Việt

Mentally healthy person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentally healthy person(Noun)

mˈɛntəli hˈɛlθi pˈɜːsən
ˈmɛntəɫi ˈhɛɫθi ˈpɝsən
01

Một cá nhân có sức khỏe tinh thần tích cực và khả năng phục hồi tốt

An individual who exhibits positive mental wellbeing and resilience

Ví dụ
02

Một người có khả năng quản lý căng thẳng và đối phó hiệu quả với những thử thách trong cuộc sống.

Someone who is able to manage stress and cope effectively with lifes challenges

Ví dụ
03

Một người có tâm trí tỉnh táo, ổn định về cảm xúc và tâm lý.

A person with a sound mind who is emotionally and psychologically stable

Ví dụ