Bản dịch của từ Mentally stimulating trong tiếng Việt
Mentally stimulating
Adjective

Mentally stimulating(Adjective)
mˈɛntəli stˈɪmjʊlˌeɪtɪŋ
ˈmɛntəɫi ˈstɪmjəˌɫeɪtɪŋ
01
Cung cấp những ý tưởng hoặc trải nghiệm khuyến khích việc học hỏi và sự sáng tạo
Offering ideas or experiences that encourage learning or creativity
Ví dụ
02
Kích thích trí tuệ theo cách đầy thử thách hoặc nâng cao
Engaging the mind in a way that is intellectually challenging or enhancing
Ví dụ
03
Khiến người ta suy nghĩ hoặc xem xét một cách sâu sắc
Ví dụ
