Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesmerise trong tiếng Việt

mesmerise

Verb

mesmerise (Verb)

/mˈɛsmɚˌaɪz/
/mˈɛsmɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Gây chú ý hoàn toàn cho ai đó đến mức họ không thể rời mắt hoặc không thể di chuyển; mê hoặc, thôi miên khiến người ta bị thu hút hoàn toàn.

to hold the complete attention of someone in a way that they cannot move or look away.

Ví dụ
Diễn giả đã làm khán giả mê hoặc với câu chuyện hấp dẫn về biến đổi khí hậu.The speaker mesmerised the audience with her captivating story about climate change.
Bộ phim tài liệu không làm khán giả mê hoặc; nó đã không thu hút họ.The documentary did not mesmerise viewers; it failed to engage them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mesmerise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mesmerise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mesmerised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mesmerised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mesmerises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mesmerising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh