Bản dịch của từ Methylbenzene trong tiếng Việt

Methylbenzene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methylbenzene(Noun)

mˌɛθɪlbˈɛnziːn
ˌmɛθɪɫbɛnˈzin
01

Thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và xuất hiện trong những sản phẩm như sơn và keo dán.

Often used in industrial applications and found in products like paints and adhesives

Ví dụ
02

Một loại hydrocarbon thơm không màu, còn gọi là toluen, được sử dụng như một dung môi và trong sản xuất hóa chất.

A colorless liquid aromatic hydrocarbon also called toluene used as a solvent and in the manufacture of chemicals

Ví dụ
03

Một thành phần của các hợp chất hữu cơ có nguồn gốc từ benzen, được đặc trưng bởi một nhóm metyl.

A component of organic compounds derived from benzene characterized by a methyl group

Ví dụ