Bản dịch của từ Micro- trong tiếng Việt
Micro-
Noun [U/C]

Micro-(Noun)
mˈɪkrəʊ
ˈmɪkroʊ
Ví dụ
03
Được sử dụng trong việc hình thành các từ ghép chỉ một cái gì đó rất nhỏ hoặc cực nhỏ
Used in forming compound words indicating something very small or microscopic
Ví dụ
