Bản dịch của từ Micro- trong tiếng Việt

Micro-

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micro-(Noun)

mˈɪkrəʊ
ˈmɪkroʊ
01

Tiền tố có nghĩa là nhỏ hoặc nhỏ

A prefix meaning small or minute

Ví dụ
02

Biểu thị một cái gì đó ở quy mô rất nhỏ thường là một phần triệu

Denoting something on a very small scale typically a millionth part

Ví dụ
03

Được sử dụng trong việc hình thành các từ ghép chỉ một cái gì đó rất nhỏ hoặc cực nhỏ

Used in forming compound words indicating something very small or microscopic

Ví dụ