Bản dịch của từ Micro technology trong tiếng Việt

Micro technology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micro technology(Noun)

mˈɪkrəʊ tɛknˈɒlədʒi
ˈmɪkroʊ ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01

Nghiên cứu hoặc sử dụng công nghệ có kích thước nhỏ hơn so với các kích thước truyền thống thường được sử dụng trong điện tử và hệ thống máy tính.

The study or use of technology that is smaller than traditional sizes commonly used in electronics and computer systems

Ví dụ
02

Các ứng dụng công nghệ liên quan đến các thành phần hoặc quy trình vi mô

Technological applications involving microscopic components or processes

Ví dụ
03

Ngành công nghệ liên quan đến việc thiết kế và sử dụng các hệ thống nhỏ hoặc thu nhỏ, thường ở quy mô vi mô.

The branch of technology that deals with the design and use of small or miniaturized systems often at the microscopic scale

Ví dụ