Bản dịch của từ Mid-semester breaks trong tiếng Việt

Mid-semester breaks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-semester breaks(Noun)

mˈɪdsɪmˌɛstɐ brˈeɪks
ˈmɪdsəˈmɛstɝ ˈbreɪks
01

Một khoảng thời gian trong học kỳ đại học khi không có lớp học thường dành cho việc nghỉ ngơi hoặc học tập.

A period of time during the academic semester when classes are not in session often for rest or study

Ví dụ
02

Một kỳ nghỉ trong lịch học diễn ra khoảng giữa học kỳ.

A pause in the academic calendar that occurs approximately halfway through the semester

Ví dụ
03

Thời gian nghỉ học từ trường hoặc đại học giúp sinh viên có cơ hội nghỉ ngơi khỏi việc học.

Time off from school or university that allows students to take a break from their studies

Ví dụ