Bản dịch của từ Midpoint residence trong tiếng Việt

Midpoint residence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Midpoint residence(Noun)

mˈɪdpɔɪnt rˈɛzɪdəns
ˈmɪdˌpɔɪnt ˈrɛzədəns
01

Giá trị trung bình hoặc giá trị trung tâm trong một tập hợp các số.

The average or central value in a set of numbers

Ví dụ
02

Một nơi ở hoặc chốn mà ai đó sinh sống, thường được sử dụng trong bối cảnh của một địa điểm sống cụ thể.

A dwelling or place where someone resides often used in the context of a specific place of living

Ví dụ
03

Một điểm nằm cách đều từ hai đầu của đoạn thẳng.

A point that is equidistant from the ends of a line segment

Ví dụ