Bản dịch của từ Mildly handicapped trong tiếng Việt

Mildly handicapped

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mildly handicapped(Adjective)

mˈaɪldli hˈændɪkˌæpt
ˈmaɪɫdɫi ˈhændiˌkæpt
01

Không nghiêm trọng hoặc cực đoan về mức độ khuyết tật

Not severe or extreme in terms of disability

Ví dụ
02

Khó khăn trong việc thực hiện một số nhiệm vụ hoặc hoạt động nhất định do hạn chế về thể chất hoặc tinh thần

Slightly unable to perform certain tasks or activities due to a physical or mental limitation

Ví dụ
03

Có một chút bất lợi hoặc khiếm khuyết nhẹ

Having a minor disadvantage or impairment

Ví dụ