Bản dịch của từ Milia trong tiếng Việt

Milia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Milia(Noun)

mˈɪliə
mˈɪliə
01

Các mụn nhỏ thường xuất hiện trên mặt, đặc biệt là quanh mắt, chứa đầy keratin.

Tiny bumps often appear on the face, especially around the eyes, and are filled with keratin.

这种小囊肿常出现在面部,尤其是眼周,里面充满角蛋白。

Ví dụ
02

Một tình trạng da liễu đặc trưng bởi sự xuất hiện của mụn trứng cá nhỏ và cứng.

A skin condition characterized by the presence of milia.

这是一种以脂肪粒为主要特征的皮肤状况。

Ví dụ
03

Dạng số nhiều của 'milium', tức là một nốt nhỏ màu trắng.

The plural form of milium, which refers to small white bumps.

这是“milia”的复数形式,意思是一种小白色疙瘩。

Ví dụ

Họ từ