Anh - Việt

Bản dịch của từ Millenarianism trong tiếng Việt

millenarianism

Noun

millenarianism (Noun)

/mˌɪlənˈɛɹiənz/
/mˌɪlənˈɛɹiənz/
AI

Nghĩa 01 · Học thuyết hoặc niềm tin về một thời kỳ thiên niên kỷ (một nghìn năm) của phúc lạc tương lai và thường sắp xảy ra, bắt đầu hoặc đạt đỉnh khi Chúa Kitô tái lâm. Ý niệm này là trọng tâm trong giáo lý của một số nhóm tôn giáo như Adventist, Mormon và Nhân Chứng Giê-hô-va.

Học thuyết hoặc niềm tin về một thời kỳ thiên niên kỷ (một nghìn năm) của phúc lạc tương lai và thường sắp xảy ra, bắt đầu hoặc đạt đỉnh khi Chúa Kitô tái lâm. Ý niệm này là trọng tâm trong giáo lý của một số nhóm tôn giáo như Adventist, Mormon và Nhân Chứng Giê-hô-va.

The doctrine of or belief in a future and typically imminent thousandyear age of blessedness beginning with or culminating in the Second Coming of Christ It is central to the teaching of groups such as Adventists Mormons and Jehovahs Witnesses.

Ví dụ
Nhiều người theo đạo Adventist tin vào chủ nghĩa thiên niên kỷ và chờ đợi sự trở lại của Chúa Kitô.Many Adventists believe in millenarianism and await Christ's return.
Chủ nghĩa thiên niên kỷ không được tất cả các giáo phái Kitô giáo chấp nhận ngày nay.Millenarianism is not accepted by all Christian denominations today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh