Bản dịch của từ Minor muscle groups trong tiếng Việt

Minor muscle groups

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor muscle groups (Noun)

mˈɪnɐ mˈʌsəl ɡrˈuːps
ˈmɪnɝ ˈməsəɫ ˈɡrups
01

Các nhóm cơ không phải là cơ chính sử dụng trong một động tác nhưng cung cấp sự hỗ trợ và cân bằng.

Muscles that are not the primary muscles used in a movement but provide support and balance

Ví dụ
02

Những nhóm cơ nhỏ hơn trong cơ thể giúp hỗ trợ chuyển động và duy trì sự ổn định.

Smaller groups of muscles in the body that assist with movements and stability

Ví dụ
03

Các nhóm cơ ít nổi bật hơn so với các nhóm cơ chính thường tham gia vào các kỹ năng vận động tinh.

Muscle groups that are less prominent compared to major muscle groups often involved in finer motor skills

Ví dụ