Bản dịch của từ Misconduct trong tiếng Việt

Misconduct

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misconduct (Noun)

mɪskˈɑndəkt
mɪskˈɑndəktn
01

Hành vi không được chấp nhận hoặc không đúng đắn, đặc biệt là của nhân viên hoặc người có chuyên môn.

Unacceptable or improper behaviour especially by an employee or professional person.

Ví dụ

The company investigated the employee's misconduct thoroughly.

Công ty đã điều tra hành vi không đúng đắn của nhân viên một cách cẩn thận.

The doctor was suspended for professional misconduct.

Bác sĩ bị đình chỉ vì hành vi không đúng đắn nghề nghiệp.

The organization has strict policies against any form of misconduct.

Tổ chức có chính sách nghiêm ngặt chống lại mọi hành vi không đúng đắn.

02

Quản lý yếu kém, đặc biệt là có thể phạm tội lơ là nhiệm vụ.

Mismanagement especially culpable neglect of duties.

Ví dụ

The company's CEO was fired for misconduct in handling funds.

Giám đốc điều hành của công ty bị sa thải vì hành vi không đúng đắn trong việc xử lý quỹ.

The politician's misconduct scandal caused public outrage and protests.

Vụ bê bối hành vi không đúng đắn của chính trị gia gây ra sự phẫn nộ và cuộc biểu tình của công chúng.

The teacher was suspended for alleged misconduct towards students.

Giáo viên bị đình chỉ vì nghi ngờ hành vi không đúng đắn đối với học sinh.

Dạng danh từ của Misconduct (Noun)

SingularPlural

Misconduct

-

Kết hợp từ của Misconduct (Noun)

CollocationVí dụ

Prosecutorial misconduct

Lạm dụng quyền công tố

The prosecutor's unethical behavior led to prosecutorial misconduct allegations.

Hành vi không đạo đức của công tố viên dẫn đến cáo buộc lạm dụng quyền công tố.

Criminal misconduct

Hành vi phạm tội

The criminal misconduct led to a rise in social unrest.

Hành vi phạm tội dẫn đến sự gia tăng bất ổn xã hội.

Police misconduct

Hành vi không đúng của cảnh sát

The media reported on police misconduct in the community.

Truyền thông đưa tin về hành vi kỷ luật của cảnh sát trong cộng đồng.

Professional misconduct

Hành vi không đạo đức chuyên nghiệp

The doctor was accused of professional misconduct in the hospital.

Bác sĩ bị buộc tội hành vi nghề nghiệp không đúng

Financial misconduct

Sự lạm dụng tài chính

The ceo was arrested for financial misconduct.

Giám đốc điều hành bị bắt vì hành vi gian lận tài chính.

Misconduct (Verb)

mɪskˈɑndəkt
mɪskˈɑndəktn
01

Quản lý sai (một hoạt động)

Mismanage an activity.

Ví dụ

She was fired for misconducting company funds.

Cô ấy bị sa thải vì làm lạm dụng quỹ công ty.

The politician was accused of misconducting public resources.

Chính trị gia bị buộc tội làm lạm dụng tài nguyên công cộng.

The teacher faced consequences for misconducting student evaluations.

Giáo viên đối mặt với hậu quả vì làm lạm dụng đánh giá học sinh.

02

Cư xử không đúng mực.

Behave in an improper manner.

Ví dụ

He was expelled for misconduct in the school cafeteria.

Anh ấy bị đuổi việc vì cư xử không đúng mực trong quán ăn của trường.

The company fired the employee due to repeated misconduct.

Công ty đã sa thải nhân viên do cư xử không đúng mực lặp đi lặp lại.

The politician faced criticism for his misconduct during the election.

Chính trị gia đối mặt với sự chỉ trích vì hành vi không đúng mực trong cuộc bầu cử.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Misconduct cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/01/2021
[...] Young adults may fall victim to social due to their inexperience with the complicated aspects of adulthood [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/01/2021
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Tourism
[...] In my opinion, we should not merely judge the industry based on a number of situations where conflicts arise from of only a group of individuals [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Tourism

Idiom with Misconduct

Không có idiom phù hợp