Bản dịch của từ Misconduct trong tiếng Việt

Misconduct

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misconduct(Noun)

mɪskˈɑndəkt
mɪskˈɑndəktn
01

Hành vi không đúng, sai trái hoặc thiếu chuẩn mực, đặc biệt là của nhân viên hoặc người làm nghề chuyên môn (ví dụ: lạm dụng quyền hạn, gian lận, vi phạm quy tắc nghề nghiệp).

Unacceptable or improper behaviour especially by an employee or professional person.

Ví dụ
02

Hành vi quản lý hoặc thực hiện công việc kém, đặc biệt là sự bỏ bê, không hoàn thành trách nhiệm hoặc làm trái quy định dẫn đến hậu quả; hành vi thiếu trách nhiệm, sơ suất có lỗi trong công việc.

Mismanagement especially culpable neglect of duties.

Ví dụ

Dạng danh từ của Misconduct (Noun)

SingularPlural

Misconduct

-

Misconduct(Verb)

mɪskˈɑndəkt
mɪskˈɑndəktn
01

Quản lý kém hoặc xử lý tồi một hoạt động; làm cho việc tổ chức, điều hành không hiệu quả hoặc gặp rắc rối do cách làm sai hoặc thiếu năng lực.

Mismanage an activity.

Ví dụ
02

Hành xử không đúng mực; cư xử sai trái hoặc không lễ phép theo chuẩn mực xã hội hoặc quy tắc nghề nghiệp.

Behave in an improper manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ