misconduct
misconduct (Noun)
Nghĩa 01
Hành vi không đúng, sai trái hoặc thiếu chuẩn mực, đặc biệt là của nhân viên hoặc người làm nghề chuyên môn (ví dụ: lạm dụng quyền hạn, gian lận, vi phạm quy tắc nghề nghiệp).
Unacceptable or improper behaviour especially by an employee or professional person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành vi quản lý hoặc thực hiện công việc kém, đặc biệt là sự bỏ bê, không hoàn thành trách nhiệm hoặc làm trái quy định dẫn đến hậu quả; hành vi thiếu trách nhiệm, sơ suất có lỗi trong công việc.
Mismanagement especially culpable neglect of duties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của misconduct (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
misconduct | - |
Kết hợp từ của misconduct (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hành vi phạm tội criminal misconduct | Hành vi phạm tội dẫn đến sự gia tăng bất ổn xã hội. The criminal misconduct led to a rise in social unrest. |
hành vi không đạo đức chuyên nghiệp professional misconduct | Bác sĩ bị buộc tội hành vi nghề nghiệp không đúng The doctor was accused of professional misconduct in the hospital. |
hành vi nghiêm trọng gross misconduct | Trường đã đuổi John vì hành vi sai trái nghiêm trọng trong chuyến đi thực tế. The school expelled John for gross misconduct during the field trip. |
hành vi vi phạm nghiên cứu research misconduct | Trường đại học đã báo cáo hành vi sai trái trong nghiên cứu của giáo sư Smith năm ngoái. The university reported research misconduct involving Professor Smith last year. |
lạm dụng quyền công tố prosecutorial misconduct | Hành vi không đạo đức của công tố viên dẫn đến cáo buộc lạm dụng quyền công tố. The prosecutor's unethical behavior led to prosecutorial misconduct allegations. |
misconduct (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa