Anh - Việt

Bản dịch của từ Misted trong tiếng Việt

misted

Verb

misted (Verb)

/mˈɪstɪd/
/ˈmɪstɪd/
AI

Nghĩa 01

làm cho điều gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó nhìn xuyên qua hoặc hiểu được

to make something unclear or difficult to see through or understand

Ví dụ

Nghĩa 02

bao phủ hoặc trở nên bị bao phủ bởi sương mù

to cover or become covered with mist

Ví dụ

Nghĩa 03

để xịt một lớp sương mỏng chất lỏng lên một thứ gì đó như cây cối hoặc bề mặt

to apply a fine spray of liquid to something such as a plant or surface

Ví dụ

Video ngữ cảnh