Bản dịch của từ Model making trong tiếng Việt
Model making
Noun [U/C]

Model making(Noun)
mˈɒdəl mˈeɪkɪŋ
ˈmoʊdəɫ ˈmeɪkɪŋ
01
Một lĩnh vực chuyên biệt trong nhiều ngành nghề như kiến trúc và kỹ thuật, tập trung vào việc sản xuất các mô hình thông tin.
A specialized area in various fields including architecture and engineering focused on the production of informative models
Ví dụ
02
Hành động xây dựng các hình ảnh đại diện cho các đối tượng thường được sử dụng để trình diễn hoặc phân tích.
The act of constructing representations of objects typically used for demonstration or analysis
Ví dụ
