ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mom's cooking
Hành động hoặc quá trình kết hợp các nguyên liệu để chế biến món ăn.
The act or process of combining ingredients to make a meal
Một phong cách hoặc cách chế biến món ăn thường gắn liền với mẹ của ai đó.
A style or manner of preparing food typically associated with ones mother
Món ăn được chuẩn bị tại nhà, đặc biệt mang lại cảm giác hoài niệm hoặc an yên.
Food that is prepared at home especially with a sense of nostalgia or comfort