Bản dịch của từ Monogon trong tiếng Việt

Monogon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monogon(Noun)

mˈɒnəɡən
ˈmɑnəɡɑn
01

Một hình ảnh đại diện cho một điểm hoặc một đường thẳng tùy thuộc vào ngữ cảnh mà nó được sử dụng.

A figure that represents a single point or a line depending on the context in which it is used

Ví dụ
02

Một khái niệm lý thuyết trong hình học không tồn tại trong không gian hai chiều.

A theoretical construct in geometry that does not exist in twodimensional space

Ví dụ
03

Một đa giác chỉ có một cạnh

A polygon with only one side

Ví dụ