Bản dịch của từ Moringa trong tiếng Việt
Moringa
Noun [U/C]

Moringa(Noun)
mɔːrˈɪŋɡɐ
mɔˈriŋɡə
Ví dụ
02
Lá cây chùm ngây thường được sử dụng như một thực phẩm bổ sung dinh dưỡng hoặc nguyên liệu trong nhiều món ăn khác nhau.
The leaves of the moringa tree often used as a dietary supplement or ingredient in various cuisines
Ví dụ
03
Nguồn cung cấp vitamin, khoáng chất và chất chống oxy hóa được sử dụng trong y học cổ truyền.
A source of vitamins minerals and antioxidants used in traditional medicine
Ví dụ
