Bản dịch của từ Morning sickness trong tiếng Việt

Morning sickness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morning sickness(Noun)

mˈɔːnɪŋ sˈɪknəs
ˈmɔrnɪŋ ˈsɪknəs
01

Có thể xảy ra bất cứ lúc nào trong ngày nhưng thường gặp nhất vào buổi sáng.

Can occur at any time of the day but is most often associated with mornings

Ví dụ
02

Một triệu chứng thường gặp trong giai đoạn đầu của thai kỳ do thay đổi hormone.

A common symptom of early pregnancy due to hormonal changes

Ví dụ
03

Cảm giác buồn nôn và nôn mửa mà một số phụ nữ trải qua trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là vào buổi sáng.

The nausea and vomiting experienced by some women during pregnancy especially in the morning

Ví dụ