Bản dịch của từ Morning sickness trong tiếng Việt
Morning sickness
Noun [U/C]

Morning sickness(Noun)
mˈɔːnɪŋ sˈɪknəs
ˈmɔrnɪŋ ˈsɪknəs
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm giác buồn nôn và nôn mửa mà một số phụ nữ trải qua trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là vào buổi sáng.
The nausea and vomiting experienced by some women during pregnancy especially in the morning
Ví dụ
