Bản dịch của từ Mortgage servicing trong tiếng Việt

Mortgage servicing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortgage servicing(Noun)

mˈɔːɡɪdʒ sˈɜːvɪsɪŋ
ˈmɔrɡɪdʒ ˈsɝvɪsɪŋ
01

Các công việc hành chính liên quan đến việc duy trì một tài khoản thế chấp

The administrative tasks involved in maintaining a mortgage account

Ví dụ
02

Các hoạt động liên quan đến việc quản lý một khoản vay thế chấp, bao gồm xử lý thanh toán, dịch vụ khách hàng và quản lý tài khoản ký quỹ.

Activities related to managing a mortgage including payment processing customer service and handling escrow accounts

Ví dụ
03

Hành động quản lý và thu hồi khoản thanh toán cho một khoản vay thế chấp.

The act of managing and collecting payments for a mortgage loan

Ví dụ