Bản dịch của từ Move in trong tiếng Việt

Move in

Verb Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Move in(Verb)

mˈuv ɨn
mˈuv ɨn
01

Di chuyển vào một hướng hoặc theo một cách nhất định; thay đổi vị trí để đi vào bên trong hoặc tiến về một nơi nào đó.

Go in a specified direction or manner change position.

进入某个方向或方式,改变位置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Move in(Noun)

mˈuv ɨn
mˈuv ɨn
01

Hành động chuyển chỗ ở hoặc chuyển vị trí vật lý; việc dọn đến một nơi mới.

An act of changing physical location or position or of having this changed.

搬家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Move in(Phrase)

mˈuv ɨn
mˈuv ɨn
01

Bắt đầu hành động hoặc can thiệp vào một tình huống để đạt được kết quả mong muốn.

Initiate action typically to achieve a result.

开始行动以获得结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh