Bản dịch của từ Ms. trong tiếng Việt

Ms.

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ms.(Noun)

ˈɛmˈɛs
ˈɛmˈsi
01

Một danh xưng được sử dụng trước họ hoặc tên đầy đủ của một người phụ nữ, không phân biệt tình trạng hôn nhân của cô ấy.

A title used before the surname or full name of a woman regardless of her marital status

Ví dụ
02

Trong một số bối cảnh, nó có thể chỉ đến một người phụ nữ nắm giữ vị trí quyền lực hoặc sở hữu.

In some contexts it can refer to a woman holding a position of authority or ownership

Ví dụ
03

Một từ viết tắt của "bà" được sử dụng như một cách gọi lịch sự đối với phụ nữ.

An abbreviation of mistress used as a courtesy title for women

Ví dụ

Họ từ