Bản dịch của từ Multigrade trong tiếng Việt

Multigrade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multigrade(Noun)

mˈʌltɪgɹeɪd
mˈʌltɪgɹeɪd
01

Dầu máy (dầu động cơ) có tiêu chuẩn kết hợp, đáp ứng yêu cầu của nhiều cấp độ nhớt (nhiều tiêu chuẩn) khác nhau — gọi là dầu đa cấp.

An engine oil meeting the requirements of several standard grades.

满足多种标准的机油

Ví dụ
02

Giấy ảnh đa độ tương phản: loại giấy ảnh có hai lớp nhũ tương (emulsion) có độ nhạy khác nhau, cho phép in ra ảnh với các mức độ tương phản khác nhau bằng cách dùng kính lọc màu.

A kind of photographic paper made with two emulsions of different sensitivities from which prints with different levels of contrast can be made using colour filters.

多级感光纸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh