Bản dịch của từ Multiline trong tiếng Việt

Multiline

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multiline(Adjective)

01

Chỉ điều gì đó gồm nhiều dòng hoặc hoạt động ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong nông nghiệp/di truyền (sinh học), dùng để mô tả một giống cây trồng gồm nhiều dòng (mỗi dòng mang gen khác nhau để kháng bệnh). Trong kinh doanh/bảo hiểm, mô tả công ty hoạt động ở nhiều ngành hoặc mảng khác nhau.

Having or dealing in a number of lines specifically a Biology of a crop variety comprising a number of lines each with different genes for disease resistance b of an insurance company operating in several different fields.

Ví dụ

Multiline(Noun)

mˈʌltilaɪn
mˈʌltilaɪn
01

Một giống cây trồng có nhiều dòng (đa dòng) trong cùng một giống hoặc biến thể, thường dùng để chỉ giống cây trồng có nhiều kiểu hình hoặc nhiều dòng gen khác nhau trong cùng một loại.

A multiline variety of a crop.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh