Anh - Việt

Bản dịch của từ Multiplied trong tiếng Việt

multiplied

VerbAdjective

multiplied (Verb)

/mˈʌltəplaɪd/
/mˈʌltəplaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện phép nhân; làm phép toán nhân (lấy một số nhân với số khác).

Thực hiện phép nhân; làm phép toán nhân (lấy một số nhân với số khác).

To engage in the operation of multiplication.

Ví dụ
Dân số của thành phố New York đã tăng lên trong thập kỷ qua.The population of New York City multiplied over the last decade.
Số lượng người dùng mạng xã hội gần đây không tăng lên.The number of social media users has not multiplied recently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho số lượng hoặc lượng cái gì đó tăng lên; khiến nhiều hơn lên.

Làm cho số lượng hoặc lượng cái gì đó tăng lên; khiến nhiều hơn lên.

To cause to increase in number or quantity.

Ví dụ
Mạng xã hội đã làm tăng số cách chúng ta kết nối với nhau.Social media has multiplied the ways we connect with each other.
Các vấn đề xã hội không tăng lên trong những năm gần đây, mặc dù niềm tin phổ biến.Social issues have not multiplied in recent years, despite popular belief.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của multiplied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

multiply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

multiplied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

multiplied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

multiplies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

multiplying

multiplied (Adjective)

/mˈʌltəplaɪd/
/mˈʌltəplaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã tăng lên về số lượng, quy mô hoặc mức độ; được làm cho nhiều hơn hoặc phát triển thêm.

Đã tăng lên về số lượng, quy mô hoặc mức độ; được làm cho nhiều hơn hoặc phát triển thêm.

Furthered or enhanced in growth number or quantity.

Ví dụ
Dân số của thành phố New York đã tăng lên đáng kể từ năm 2000.The population of New York City has multiplied significantly since 2000.
Số người dùng mạng xã hội không tăng lên trong năm nay.The number of social media users has not multiplied this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh