Bản dịch của từ Multipoint trong tiếng Việt

Multipoint

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multipoint(Adjective)

mˈʌltipˈɔɪtən
mˈʌltipˈɔɪtən
01

Dùng để mô tả một thiết bị (ở đây là bình/nóng lạnh nước) có thể phục vụ nhiều điểm lấy nước hoặc nhiều vòi cùng lúc. Nói cách khác: bình nóng/cấp nước nhiều đầu ra, nối tới nhiều vòi nóng.

Having serving or occupying many points or locations specifically designating a water heater serving a number of hotwater taps.

Ví dụ
02

Trong kỹ thuật (đặc biệt là động cơ), mô tả hệ thống phun nhiên liệu mà nhiên liệu được phun riêng rẽ vào từng xi-lanh của động cơ (mỗi xi-lanh có vòi phun riêng).

Engineering Designating fuel injection in which fuel is injected into each cylinder of an engine individually.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh