Bản dịch của từ Multivalve trong tiếng Việt

Multivalve

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multivalve (Adjective)

ˈməl.tiˌvælv
ˈməl.tiˌvælv
01

Miêu tả động cơ đốt trong có hơn hai van trên mỗi xi-lanh (thường là bốn van: hai van nạp và hai van xả).

Denoting an internal combustion engine having more than two valves per cylinder typically four two inlet and two exhaust.

Ví dụ
02

(miêu tả vỏ động vật) có nhiều mảnh vỏ (nhiều van) ghép lại với nhau; tức là vỏ chia thành nhiều mảnh hoặc mảnh vỏ nối nhau.

Of a shell etc having several valves.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh