Bản dịch của từ Mummy brown trong tiếng Việt

Mummy brown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mummy brown(Noun)

ˌmʌmi ˈbɹaʊn
ˌmʌmi ˈbɹaʊn
01

(tranh vẽ, lịch sử) Một loại bột màu nâu ban đầu được chế tạo từ phần còn lại của xác ướp động vật hoặc người Ai Cập trộn với bitum, v.v.

(painting, historical) A brown pigment originally prepared from the ground-up remains of Egyptian animal or human mummies mixed with bitumen, etc.

Ví dụ
02

Màu sắc của sắc tố này là màu nâu biến đổi, trung gian giữa màu nâu đỏ thô và màu nâu đỏ cháy.

The colour of this pigment, a variable brown intermediate between raw umber and burnt umber.

Ví dụ