Bản dịch của từ Mummy brown trong tiếng Việt
Mummy brown
Noun [U/C]

Mummy brown(Noun)
ˌmʌmi ˈbɹaʊn
ˌmʌmi ˈbɹaʊn
01
(tranh vẽ, lịch sử) Một loại bột màu nâu ban đầu được chế tạo từ phần còn lại của xác ướp động vật hoặc người Ai Cập trộn với bitum, v.v.
(painting, historical) A brown pigment originally prepared from the ground-up remains of Egyptian animal or human mummies mixed with bitumen, etc.
Ví dụ
