Bản dịch của từ Murine typhus trong tiếng Việt

Murine typhus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Murine typhus(Noun)

mjˈʊɹˌin tˈaɪfəs
mjˈʊɹˌin tˈaɪfəs
01

Một dạng bệnh thương hàn (sốt phát ban) nhẹ, thường lây truyền qua bọ chét và do vi khuẩn Rickettsia typhi gây ra. Chuột là nguồn chứa chính của vi khuẩn này. Bệnh này còn gọi là sốt nội địa (endemic typhus).

A relatively mild usually fleaborne form of typhus caused by Rickettsia typhi of which rats are the major natural reservoir also called endemic typhus Also occasionally infection of a rat or other mammal by R typhi.

鼠伤寒,一种由立克次体引起的轻型鼠疫,通常通过跳蚤传播。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh