Bản dịch của từ Rickettsia trong tiếng Việt

Rickettsia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rickettsia(Noun)

rɪkˈɛtsiə
ˌrɪˈkɛtʃə
01

Vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua động vật chân khớp như sốt phát ban và sốt Rocky Mountain

Microorganisms transmitted by insects can cause diseases such as rickettsial fevers and Rocky Mountain spotted fever.

一些微生物通过昆虫传播,导致如丘疹热和玫瑰山热等疾病。

Ví dụ
02

Bất kỳ loại vi khuẩn nào thuộc nhóm Rickettsia, là những ký sinh trùng bắt buộc sống nội bào và gây ra nhiều bệnh khác nhau cho người và động vật.

Any bacteria belonging to the genus Rickettsia are obligate intracellular parasites responsible for causing many diseases in humans and animals.

任何属于Rickettsia属的细菌都是寄生在细胞内的必需生活寄生虫,它们导致许多人与动物的疾病。

Ví dụ
03

Rickettsiae nổi bật với kích thước nhỏ và khả năng tồn tại trong tế bào chủ.

Rickettsiae are characterized by their small size and ability to survive within host cells.

立克次体的特点是体型较小,能够在宿主细胞内生存。

Ví dụ

Họ từ