Bản dịch của từ Muscari trong tiếng Việt

Muscari

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muscari(Noun)

mˈʌskərˌi
muˈskɑri
01

Thường được gọi là hoa hyacinth nho, chúng thường được sử dụng trong vườn và làm cây cảnh.

Commonly referred to as grape hyacinths they are often used in gardens and as ornamental plants

Ví dụ
02

Một chi gồm các loài cây hoa trong họ Asparagaceae, nổi tiếng với những bông hoa nhỏ hình chuông.

A genus of flowering plants in the family Asparagaceae known for their small bellshaped flowers

Ví dụ
03

Chúng thường nở vào mùa xuân và là loài cây bản địa của châu Âu và châu Á.

They typically bloom in spring and are native to Europe and Asia

Ví dụ