Anh - Việt

Bản dịch của từ Muscling trong tiếng Việt

muscling

VerbNoun Countable

muscling (Verb)

/mˈʌsəlɪŋ/
/mˈʌslɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng sức mạnh, quyền lực hoặc ảnh hưởng để ép buộc người khác làm theo ý mình.

using power or influence to make someone do something.

Ví dụ
Người quản lý đang ép nhân viên làm thêm giờ cuối tuần này.The manager is muscling employees to work overtime this weekend.
Họ không ép buộc ai tham gia sự kiện từ thiện.They are not muscling anyone into joining the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của muscling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

muscle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

muscled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

muscled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

muscles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

muscling

muscling (Noun Countable)

/mˈʌsəlɪŋ/
/mˈʌslɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Việc dùng sức mạnh hoặc bạo lực thể xác để ép buộc, chiếm đoạt hoặc kiểm soát người khác hoặc một tình huống.

the use of physical force or strength.

Ví dụ
Sử dụng sức mạnh là phổ biến trong các môn thể thao như đấu vật và quyền anh.Muscling is common in sports like wrestling and boxing competitions.
Sử dụng sức mạnh không phải là hành vi chấp nhận được trong các buổi tụ họp xã hội hòa bình.Muscling is not an acceptable behavior in peaceful social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh