Bản dịch của từ Nam trong tiếng Việt

Nam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nam(Noun)

nˈæm
ˈnæm
01

Một tên gọi nam, viết tắt cho các tên như Samuel hoặc Nathan.

A male given name short for names such as Samuel or Nathan

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ hướng nam hoặc bắc trong một số bối cảnh.

A term used to denote direction south or north in some contexts

Ví dụ
03

Trong văn hóa Việt Nam, nó chỉ về giới tính nam đối lập với giới tính nữ.

In Vietnamese culture it refers to male opposite of female

Ví dụ