Anh - Việt

Bản dịch của từ Narrows trong tiếng Việt

narrows

NounVerb

narrows (Noun)

AI

Nghĩa 01

một sự giảm cụ thể về chiều rộng hoặc phạm vi.

a specific reduction in width or extent.

Ví dụ
Phần hẹp của mạng xã hội giới hạn số bạn bè bạn có thể giữ.The narrows of social networks limit how many friends you can keep.
Phần hẹp ở không gian công cộng làm giảm chỗ tụ tập xã hội.The narrows in public spaces reduce places for social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một phần hẹp hoặc bị hạn chế.

a narrow or constrained portion.

Ví dụ
Thành phố có nhiều ngõ hẹp nơi mọi người tụ tập trò chuyện.The city has many narrows where people gather to talk.
Không có ngõ hẹp trong công viên để tổ chức hoạt động nhóm.There are no narrows in the park for group activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một sự thu hẹp hoặc co thắt.

a narrowing or constriction.

Ví dụ
Con sông hẹp lại gần cây cầu cũ ở thành phố New York.The river narrows near the old bridge in New York City.
Thành phố không có nhiều đoạn đường hẹp nơi thường xảy ra tắc đường.The city does not have many narrows where traffic jams often occur.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

narrows (Verb)

/nˈæɹoʊz/
/nˈɛɹoʊz/
AI

Nghĩa 01

giảm về mức độ, số lượng hoặc phạm vi.

to reduce in extent quantity or scope.

Ví dụ
Chính phủ thu hẹp sự tập trung vào các chương trình phúc lợi xã hội hàng năm.The government narrows the focus on social welfare programs yearly.
Thành phố không giảm kinh phí cho các trung tâm cộng đồng dù cắt giảm ngân sách.The city does not narrow funding for community centers despite budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho hoặc trở nên hẹp hơn.

to make or become narrower.

Ví dụ
Chính phủ thu hẹp khoảng cách giàu nghèo bằng các luật mới.The government narrows the gap between rich and poor with new laws.
Thành phố không làm hạn chế cơ hội xã hội cho thanh niên.The city does not narrow social opportunities for young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hạn chế các lựa chọn hoặc khả năng.

to limit the options or possibilities.

Ví dụ
Bài kiểm tra thu hẹp các lựa chọn hoạt động xã hội còn ba lựa chọn.The test narrows the options for social activities to only three choices.
Quy định mới không giới hạn khả năng tổ chức các buổi tụ họp xã hội.The new rule does not narrow the possibilities for social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của narrows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

narrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

narrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

narrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

narrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

narrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh