Bản dịch của từ Natural causes trong tiếng Việt

Natural causes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natural causes(Noun)

nˈætʃɚəl kˈɑzəz
nˈætʃɚəl kˈɑzəz
01

Những nguyên nhân xuất phát từ tự nhiên, diễn ra theo quy luật bình thường và có thể giải thích được (không do tác động của con người hay hành vi ác ý). Thường dùng khi nói về việc chết, hỏng hóc hay thay đổi do lão hóa, bệnh tật, thời tiết, quá trình sinh lý, v.v.

Nature regarded as a manifold source of causation the regular and predictable causes of a thing.

自然原因,指自然界的规律性因素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chết vì nguyên nhân tự nhiên: do tuổi già, bệnh tật hoặc suy kiệt cơ thể chứ không phải do tai nạn, giết người hay các tác nhân bên ngoài khác.

Old age or disease as causes of death as distinguished from accident murder etc.

因自然原因死亡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh