Bản dịch của từ Neotectonics trong tiếng Việt

Neotectonics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neotectonics(Noun)

nˌioʊtˈɛkətəksɨz
nˌioʊtˈɛkətəksɨz
01

Ngành địa chất học nghiên cứu những biến đổi cấu trúc của vỏ Trái Đất xảy ra trong đại Tân sinh (Cenozoic), đặc biệt là từ kỷ Mĩocen trở về sau; hoặc chỉ chung các biến đổi, đặc trưng cấu trúc của vỏ Trái Đất do những sự kiện đó tạo ra.

The branch of geology concerned with structural changes in the earths crust which have occurred in the Cenozoic period and especially in or after the Miocene epoch Also such crustal changes collectively or structural features resulting from them.

新构造学:研究新生代地壳的结构变化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh