Bản dịch của từ Net change trong tiếng Việt
Net change
Noun [U/C]

Net change(Noun)
nˈɛt tʃˈeɪndʒ
nˈɛt tʃˈeɪndʒ
01
Thay đổi tổng thể trong một lượng sau khi xem xét sự tăng và giảm.
Total change in an amount after considering increases and decreases.
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong tài chính, sự thay đổi trong giá trị của một khoản đầu tư hoặc công cụ tài chính theo thời gian sau khi tất cả các yếu tố được tính toán.
In finance, the change in the value of an investment or financial instrument over time after all factors are accounted.
Ví dụ
