Bản dịch của từ Net change trong tiếng Việt
Net change

Net change (Noun)
The net change in poverty rates was 5% over five years.
Sự thay đổi ròng trong tỷ lệ nghèo đói là 5% trong năm năm.
The net change in employment was not significant after the policy.
Sự thay đổi ròng trong việc làm không đáng kể sau chính sách.
What was the net change in social welfare funding last year?
Sự thay đổi ròng trong quỹ phúc lợi xã hội năm ngoái là gì?
Thay đổi tổng thể trong một lượng sau khi xem xét sự tăng và giảm.
Total change in an amount after considering increases and decreases.
The net change in employment was a loss of 10,000 jobs.
Sự thay đổi ròng trong việc làm là mất 10.000 việc làm.
There was no net change in the population last year.
Năm ngoái không có sự thay đổi ròng nào trong dân số.
What was the net change in social services funding this year?
Sự thay đổi ròng trong ngân sách dịch vụ xã hội năm nay là gì?
Trong tài chính, sự thay đổi trong giá trị của một khoản đầu tư hoặc công cụ tài chính theo thời gian sau khi tất cả các yếu tố được tính toán.
In finance, the change in the value of an investment or financial instrument over time after all factors are accounted.
The net change in stocks was positive last month for investors.
Sự thay đổi ròng trong cổ phiếu là tích cực tháng trước cho các nhà đầu tư.
The net change in my savings account is not significant this year.
Sự thay đổi ròng trong tài khoản tiết kiệm của tôi không đáng kể năm nay.
What was the net change in housing prices during the pandemic?
Sự thay đổi ròng trong giá nhà trong thời gian đại dịch là gì?