Bản dịch của từ Neurodiverse trong tiếng Việt

Neurodiverse

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurodiverse(Adjective)

nʊɹˈɑdʒɨvɚ
nʊɹˈɑdʒɨvɚ
01

Liên quan đến những người có cách khác biệt về chức năng não hoặc cách xử lý thông tin so với số đông (ví dụ: tự kỷ, ADHD, rối loạn học tập). Dùng để mô tả nhóm hoặc đặc điểm đa dạng về thần kinh.

Of or pertaining to neurodivergent people or groups.

与神经多样性相关的

Ví dụ
02

Mô tả một người có kiểu hoạt động não khác với phần lớn mọi người, đặc biệt là thuộc phổ tự kỷ hoặc các dạng khác của sự khác biệt về phát triển thần kinh.

Of a person exhibiting neurodiversity varying in mental configuration from others especially being on the autism spectrum of a group made up of neurodivergent people.

神经多样性的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh