Bản dịch của từ Neurodiversity trong tiếng Việt

Neurodiversity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurodiversity(Noun)

nˌʊɹədˈɪɹɨstiv
nˌʊɹədˈɪɹɨstiv
01

Sự đa dạng về cách hoạt động của não bộ và các đặc điểm hành vi giữa mọi người; coi những khác biệt này là một phần bình thường của sự đa dạng trong dân số (thường dùng khi nói về phổ tự kỷ và các khác biệt phát triển thần kinh).

The range of differences in individual brain function and behavioural traits regarded as part of normal variation in the human population used especially in the context of autistic spectrum disorders.

大脑功能和行为特征的多样性,视为人类正常变异的一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh