Bản dịch của từ Neurosis trong tiếng Việt

Neurosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurosis(Noun)

nʊɹˈoʊsəs
nʊɹˈoʊsɪs
01

Một dạng rối loạn tâm lý nhẹ đến vừa, không do bệnh lý thực thể (không phải do tổn thương não), thể hiện bằng các triệu chứng căng thẳng như trầm cảm, lo âu, hành vi ám ảnh, bệnh hay lo lắng về sức khỏe (suy nghĩ mình bị bệnh) nhưng không mất liên hệ hoàn toàn với thực tế.

A relatively mild mental illness that is not caused by organic disease, involving symptoms of stress (depression, anxiety, obsessive behaviour, hypochondria) but not a radical loss of touch with reality.

神经症是一种轻度心理疾病,症状包括焦虑、抑郁和强迫行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ